cặp bến

cặp bến

Con tàu du lịch lớn cặp bến tại một cảng biển.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Tàu, thuyền) đi đến dừng lại, neo đậu tại một bến cảng, bờ sông nào đó: Chỉ hành động phương tiện đường thủy (như tàu, thuyền) hoàn thành chuyến đi tiếp cận, đậu lại tại nơi dự định.
    • (Nghĩa bóng) Đạt đến, về đến một mốc, một đích đến nào đó: Dùng để diễn tả việc hoàn thành một hành trình dài hoặc đạt được một mục tiêu quan trọng.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Con tàu du lịch sẽ cặp bến vào lúc 10 giờ sáng. (Chiếc tàu du lịch sẽ đến đậu tại bến vào lúc 10 giờ sáng.)
    • Sau ba ngày lênh đênh trên biển, thuyền của họ đã cặp bến an toàn. (Sau ba ngày trôi nổi trên biển, con thuyền của họ đã đến đậu bến một cách an toàn.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Sau nhiều năm phấn đấu, ước mơ du học của ấy cuối cùng đã cặp bến. (Sau nhiều năm nỗ lực, ước mơ du học của ấy cuối cùng đã thành hiện thực/đạt được.)
    • Dự án nghiên cứu kéo dài một thập kỷ sắp sửa cặp bến. (Dự án nghiên cứu kéo dài mười năm sắp sửa đi đến hồi kết/hoàn thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cặp bến" trong văn chương, báo chí: Thường được dùng với nghĩa bóng để tạo hình ảnh sinh động về sự kết thúc một hành trình dài hoặc đạt được thành quả.
    • Sau chặng đường đầy gian nan, hạnh phúc đã cặp bến bên họ. (Sau một chặng đường đầy khó khăn, hạnh phúc cuối cùng đã đến với họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cập bến: biến thể phổ biến, đồng nghĩa cách dùng hoàn toàn giống với "cặp bến".
    • Tàu hàng đã cập bến cảng Sài Gòn. (Tàu chở hàng đã đến đậu tại cảng Sài Gòn.)
  • Vào bến: Nhấn mạnh hành động đi vào khu vực bến để đậu.
  • Neo đậu: Tập trung vào trạng thái đã thả neo đứng yên tại một vị trí.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Vào bến, neo đậu, đỗ bến.
  • Nghĩa bóng: Về đích, hoàn thành, đạt được, thành hiện thực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được tạo thành trực tiếp từ "cặp bến".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "cặp bến".